
16/09/2020
| 1:Tên cầu cảng | Cầu 3.000 DWT |
| Cỡ tàu lớn nhất và tốc độ cập cầu lớn nhất có thể cập cầu | 3.000 DWT đầy tải, 4.800 DWT giảm tải Tốc độ cập cầu lớn nhất: 0,11 m/s |
| Chiều dài/ chiều rộng/ mớn nước | 100/18/5.4 |
| Tải trọng mặt bến | 2T/m2 |
| Độ sâu trước bến | 5.4 (hệ Hải đồ) |
| 2:Tên cầu cảng | Cầu số 2, cầu số 1 |
| Cỡ tàu lớn nhất và tốc độ cập cầu lớn nhất có thể cập cầu | 30.000 DWT đầy tải, 37.500 DWT giảm tải Tốc độ cập cầu lớn nhất: 0,11 m/s |
| Chiều dài/ chiều rộng/ mớn nước | 225/26.35/11.4 |
| Tải trọng mặt bến | 3T/m2 |
| Độ sâu trước bến | 11,4m (Hệ hải đồ) |
| 3: Vị trí cảng | 11°18’42,2”N, 108°49’00,8”E (WGS-84) |
| Chân hoa tiêu | 15% |
| Chiều dài | 550 m |
| Tàu lớn nhất đã từng cập cảng | M/V VIET THUAN 235-02 (23.960 DWT) |
| Đệm va | Đệm cao su, loại 1250H |
| Số lượng và khoảng cách | 33 đệm; khoảng cách: 13,6m |
| Bích neo | 23 |
| Cung cấp nhiên liệu | Bằng xe bồn |
| Tỷ trọng nước | 1.020 – 1.024 kg/m3 |
Tin liên quan
Tin tức nổi bật